Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 汽
汽车ô tô; xe hơi
公共汽车xe buýt
汽水nước ngọt có ga; nước uống có carbonate
汽油xăng
hơi nước · hơi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 汽车, 公共汽车, 汽水. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.