字舟Zizhou
泉
Học chữ · Cấp 4

泉

PinyinquánHán Việttuyền / toàn
Danh từ

suối

9 nétBộ 水Cấp 45 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 泉 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 泉

4 từ
矿泉水kuàngquánshuǐnước khoáng
喷泉pēnquánđài phun nước
温泉wēnquánsuối nước nóng
源泉yuánquánkhởi nguồn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 9 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
泉Số nét9 nét.