字舟Zizhou
洋
Học chữ · Cấp 6

洋

PinyinyángHán Việtdương
Tính từ

đại dương

9 nétBộ 水Cấp 66 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 洋 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 洋

5 từ
海洋hǎiyángđại dương
汪洋wāngyángvùng nước mênh mông
洋溢yángyìtràn đầy
出洋相chū yángxiànglàm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn
喜洋洋xǐyángyángrạng rỡ vui sướng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 9 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
洋Số nét9 nét.