字舟Zizhou
派
Học chữ · Cấp 3

派

PinyinpàiHán Việtphái
Động từ · Danh từ

cử; phái; phe/phái

9 nétBộ 水Cấp 3Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 派 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 派

4 từ
派出pàichūgửi
派别pàibiénhóm; giáo phái; bè phái
派遣pàiqiǎncử đi; điều động
气派qìpàiấn tượng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 9 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
派Số nét9 nét.