字舟Zizhou
添
Học chữ · Cấp 6

添

PinyintiānHán Việtthiêm
Động từ

thêm; tăng; bổ sung

11 nétBộ 水Cấp 64 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 添 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 添

3 từ
添加tiānjiāthêm; tăng
增添zēngtiānthêm
画蛇添足huàshé-tiānzúvẽ rắn thêm chân; làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 11 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
添Số nét11 nét.