字舟Zizhou
滑
Học chữ · Cấp 5

滑

PinyinhuáHán Việthoạt / cốt
Tính từ · Động từ

trượt; lướt

12 nétBộ 水Cấp 56 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 滑 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 滑

5 từ
光滑guānghuábóng; mượt; trơn tru
滑冰huábīngtrượt băng
滑稽huá·jīhài hước; vui nhộn; gây cười
滑梯huátīván trượt
滑雪huáxuětrượt tuyết
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 12 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
滑Số nét12 nét.