字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

潮流

cháoliú

trào lưu; xu hướng

Gặp trong câu

近来新媒体上的短视频很热门,正在主导一部分年轻人的潮流。

jìnlái xīnméitǐ shàng de duǎn shìpín hěn rèmén zhèngzài zhǔdǎo yī bùfen niánqīng rén de cháoliú

Gần đây video ngắn trên truyền thông mới rất thịnh hành và đang dẫn dắt một phần trào lưu của giới trẻ.

社会潮流会影响个人的倾向,但不应该代替个人的道德判断。

shèhuì cháoliú huì yǐngxiǎng gèrén de qīngxiàng dàn bù yīnggāi dàitì gèrén de dàodé pànduàn

Trào lưu xã hội có thể ảnh hưởng khuynh hướng của cá nhân nhưng không nên thay thế phán đoán đạo đức cá nhân.

Các chữ trong từ