字舟Zizhou
炉
Học chữ · Cấp 6

炉 / 爐

PinyinlúHán Việtlô / lư

bếp · lò

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 微波炉, 炉灶, 炉子. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 火Cấp 63 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 炉

3 từ
微波炉wēibōlúlò vi sóng
炉灶lúzàobếp
炉子lúzibếp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 8 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
炉Số nét8 nét.
爐phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.