字舟Zizhou
烘
Học chữ · Cấp 7-9

烘

PinyinhōngHán Việthồng

nướng · hơ nóng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 烘干, 烘托, 暖烘烘. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 火Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 烘

3 từ
烘干hōnggānsấy khô bằng lò
烘托hōngtuōnền
暖烘烘nuǎnhōnghōngấm áp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 10 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
烘Số nét10 nét.