字舟Zizhou
牢
Học chữ · Cấp 6

牢

PinyinláoHán Việtlao
Tính từ

chắc chắn

7 nétBộ 牛Cấp 65 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 牢 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 牢

4 từ
牢固láogùchắc chắn
牢记láojìghi nhớ
牢牢láoláomột cách chắc chắn
亡羊补牢wángyáng-bǔláonghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 牛 · 7 nét

牛Bộ thủBộ số 93 trong hệ tra cứu Unicode.
牢Số nét7 nét.