字舟Zizhou
牵
Học chữ · Cấp 6

牵 / 牽

PinyinqiānHán Việtkhiên / khản
Động từ

dắt

9 nétBộ 牛Cấp 66 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 牵 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 牵

5 từ
牵扯qiānchěliên quan; dính líu
牵挂qiānguàlo lắng về
牵涉qiānshèliên quan
牵头qiān∥tóudẫn đầu
牵制qiānzhìkiểm soát
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 牛 · 9 nét

牛Bộ thủBộ số 93 trong hệ tra cứu Unicode.
牵Số nét9 nét.
牽phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.