字舟Zizhou
琴
Học chữ · Cấp 5

琴

PinyinqínHán Việtcầm
Danh từ

cổ cầm 古琴

12 nétBộ 玉Cấp 53 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 琴 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 琴

2 từ
钢琴gāngqínđàn piano
小提琴xiǎotíqínđàn violin
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 玉 · 12 nét

玉Bộ thủBộ số 96 trong hệ tra cứu Unicode.
琴Số nét12 nét.