字舟Zizhou
甜
Học chữ · Cấp 3

甜

PinyintiánHán Việtđiềm
Tính từ

ngọt

11 nétBộ 甘Cấp 3Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 甜 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 甜

4 từ
酸甜苦辣suān-tián-kǔ-làchua, ngọt, đắng và cay nóng
甜美tiánměingọt ngào
甜蜜tiánmìngọt ngào
甜头tiántoumùi vị ngọt ngào; lợi ích
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 甘 · 11 nét

甘Bộ thủBộ số 99 trong hệ tra cứu Unicode.
甜Số nét11 nét.