字舟Zizhou
疼
Học chữ · Cấp 2

疼

PinyinténgHán Việtđông
Động từ

đau; nhức

10 nétBộ 疒Cấp 2Viết cấp 24 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 疼 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 疼

3 từ
心疼xīnténgrất yêu thương
疼痛téngtòngđau
头疼tóuténgđau đầu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 疒 · 10 nét

疒Bộ thủBộ số 104 trong hệ tra cứu Unicode.
疼Số nét10 nét.