字舟Zizhou
盖
Học chữ · Cấp 4

盖 / 蓋

PinyingàiHán Việtcái
Động từ

đậy; che; phủ; xây

11 nétBộ 皿Cấp 4Viết cấp 37 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 盖 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 盖

6 từ
覆盖fùgàiche phủ
盖子gàizinắp
涵盖hángàibao phủ
膝盖xīgàiđầu gối
掩盖yǎngàiche giấu
遮盖zhēgàiche giấu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 皿 · 11 nét

皿Bộ thủBộ số 108 trong hệ tra cứu Unicode.
盖Số nét11 nét.
蓋phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.