字舟Zizhou
硕
Học chữ · Cấp 5

硕 / 碩

PinyinshuòHán Việtthạc

lớn · to

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 硕士, 丰硕, 硕果. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 石Cấp 53 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 硕

3 từ
硕士shuòshìbằng thạc sĩ
丰硕fēngshuòdồi dào; to lớn; phong phú
硕果shuòguǒthành tựu lớn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 石 · 11 nét

石Bộ thủBộ số 112 trong hệ tra cứu Unicode.
硕Số nét11 nét.
碩phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.