Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 硕
硕士bằng thạc sĩ
丰硕dồi dào; to lớn; phong phú
硕果thành tựu lớn
lớn · to
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 硕士, 丰硕, 硕果. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.