Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 窗
窗户cửa sổ
窗台bệ cửa sổ; gờ cửa sổ
窗子cửa sổ
窗帘rèm cửa sổ
窗口cửa sổ
cửa sổ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 窗户, 窗台, 窗子. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.