字舟Zizhou
竟
Học chữ · Cấp 4

竟

PinyinjìngHán Việtcánh
Phó từ

một cách bất ngờ

11 nétBộ 音Cấp 4Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 竟 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 竟

4 từ
竟然jìngránkhông ngờ; vậy mà; lại
究竟jiūjìngrốt cuộc; cuối cùng thì; thực ra
毕竟bìjìngsau tất cả
竟敢jìnggǎncó sự cả gan
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 音 · 11 nét

音Bộ thủBộ số 180 trong hệ tra cứu Unicode.
竟Số nét11 nét.