字舟Zizhou
笼
Học chữ · Cấp 7-9

笼 / 籠

Pinyinlóng / lǒngHán Việtlung / lộng

giỏ hấp · bao trùm; che phủ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 灯笼, 笼子, 笼统. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 竹Cấp 7-94 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 笼

4 từ
灯笼dēnglongđèn lồng
笼子lóngzilồng; giỏ; đồ đựng
笼统lǒngtǒngchung chung
笼罩lǒngzhàobao trùm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 竹 · 11 nét

竹Bộ thủBộ số 118 trong hệ tra cứu Unicode.
笼Số nét11 nét.
籠phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.