Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 笼
灯笼đèn lồng
笼子lồng; giỏ; đồ đựng
笼统chung chung
笼罩bao trùm
giỏ hấp · bao trùm; che phủ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 灯笼, 笼子, 笼统. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.