Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 籍
国籍quốc tịch
书籍sách
外籍nước ngoài
祖籍quê quán tổ tiên
sách hoặc ghi chép · hộ tịch
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 国籍, 书籍, 外籍. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.