字舟Zizhou
米
Học chữ · Cấp 1

米

PinyinmǐHán Việtmễ
Lượng từDanh từ

mét (m) · gạo

6 nétBộ 米Cấp 1Viết cấp 28 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

mǐLượng từ · Cấp 2

mét (m)

mǐDanh từ · Cấp 3

gạo

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 米

7 từ
米饭mǐfàncơm
毫米háomǐmilimét
厘米límǐxentimét
玉米yùmǐngô
大米dàmǐgạo
平方米píngfāngmǐmét vuông
立方米lìfāngmǐmét khối
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 米 · 6 nét

米Bộ thủBộ số 119 trong hệ tra cứu Unicode.
米Số nét6 nét.