字舟Zizhou
类
Học chữ · Cấp 3

类 / 類

PinyinlèiHán Việtloại
Danh từ · Lượng từ

loại

9 nétBộ 米Cấp 3Viết cấp 310 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 类 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 类

9 từ
类似lèisìtương tự; tương đồng
人类rénlèinhân loại
类型lèixíngloại; kiểu; loại hình
种类zhǒnglèiloại
分类fēn∥lèiphân loại
之类zhīlèivân vân
类别lèibiéphân loại
同类tónglèitương tự
诸如此类zhūrú-cǐlèinhững việc như thế này; vân vân
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 米 · 9 nét

米Bộ thủBộ số 119 trong hệ tra cứu Unicode.
类Số nét9 nét.
類phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.