字舟Zizhou
粉
Học chữ · Cấp 6

粉

PinyinfěnHán Việtphấn
Danh từ

bột

10 nétBộ 米Cấp 67 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 粉 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 粉

6 từ
奶粉nǎifěnsữa bột
洗衣粉xǐyīfěnbột giặt
淀粉diànfěntinh bột; amylum n
粉丝fěnsībún tàu
粉碎fěnsuìnghiền nát; đập vỡ; làm tan tành
面粉miànfěnbột mì
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 米 · 10 nét

米Bộ thủBộ số 119 trong hệ tra cứu Unicode.
粉Số nét10 nét.