字舟Zizhou
系
Học chữ · Cấp 1

系 / 係

Pinyinxì / jìHán Việthệ
Danh từĐộng từ

khoa; hệ; ngành · buộc

7 nétBộ 糸Cấp 1Viết cấp 18 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

xìDanh từ · Cấp 3

khoa; hệ; ngành

jìĐộng từ · Cấp 4

buộc

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 系

7 từ
没关系méi guānxikhông sao đâu
关系guān·xìquan hệ
联系liánxìkết nối
系列xìlièloạt
系统xìtǒnghệ thống
体系tǐxìhệ thống
一系列yíxìlièmột loạt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 糸 · 7 nét

糸Bộ thủBộ số 120 trong hệ tra cứu Unicode.
系Số nét7 nét.
係phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.