Từ vựng
11 từTừ thường gặp có 索
搜索tìm kiếm
线索manh mối
探索khám phá; thăm dò
利索nhanh nhẹn
摸索dò dẫm
思索suy nghĩ sâu sắc
索赔yêu cầu bồi thường
索取hỏi
索性có lẽ nên
导火索ngòi nổ
不假思索hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức; phản ứng bộc phát
tìm kiếm · yêu cầu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 搜索, 线索, 探索. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.