Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 纪
纪录ghi chép; hồ sơ; kỷ lục
纪念tưởng niệm; tôn vinh ký ức của
年纪tuổi
世纪thế kỷ
纪律kỷ luật
纪实ghi chép sự kiện thực
纪录片phim tài liệu
纪念碑đài tưởng niệm
纪念馆hội trường tưởng niệm
纪念日ngày kỷ niệm
trật tự · kỷ luật
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 纪录, 纪念, 年纪. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.