字舟Zizhou
给
Học chữ · Cấp 1

给 / 給

PinyingěiHán Việtcấp
Động từ · Giới từ

cho

9 nétBộ 纟Cấp 1Viết cấp 17 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 给 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Cách đọc khác: jǐ — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 给

6 từ
交给jiāo gěiđưa; giao; chuyển giao
送给sòng gěigửi
递给dì gěiđưa cho
供给gōngjǐcung cấp
给予jǐyǔcho; dành cho; đưa ra
补给bǔjǐcung cấp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 9 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
给Số nét9 nét.
給phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.