字舟Zizhou
缆
Học chữ · Cấp 7-9

缆 / 纜

PinyinlǎnHán Việtlãm

cáp · dây cáp

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 光缆, 缆车. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 纟Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 缆

2 từ
光缆guānglǎncáp quang
缆车lǎnchēcáp treo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 12 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
缆Số nét12 nét.
纜phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.