Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 翼
不翼而飞biến mất không dấu vết
小心翼翼cẩn thận và trang trọng; rất cẩn thận
cánh · hỗ trợ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 不翼而飞, 小心翼翼. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.