字舟Zizhou
胎
Học chữ · Cấp 7-9

胎

PinyintāiHán Việtthai
Danh từ · Lượng từ

bào thai

9 nétBộ 肉Cấp 7-95 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 胎 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 胎

4 từ
轮胎lúntāilốp xe; lốp hơi
胚胎pēitāiphôi thai
胎儿tāi’érthai nhi
双胞胎shuāngbāotāisinh đôi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 肉 · 9 nét

肉Bộ thủBộ số 130 trong hệ tra cứu Unicode.
胎Số nét9 nét.