字舟Zizhou
胶
Học chữ · Cấp 5

胶 / 膠

PinyinjiāoHán Việtgiao

dán · keo

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 胶带, 胶水, 胶囊. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 肉Cấp 55 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 胶

5 từ
胶带jiāodàibăng dính
胶水jiāoshuǐkeo dán
胶囊jiāonángviên nang
胶片jiāopiànphim
橡胶xiàngjiāocao su
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 肉 · 10 nét

肉Bộ thủBộ số 130 trong hệ tra cứu Unicode.
胶Số nét10 nét.
膠phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.