Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 胶
胶带băng dính
胶水keo dán
胶囊viên nang
胶片phim
橡胶cao su
dán · keo
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 胶带, 胶水, 胶囊. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.