字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

抗衡

kànghéng

địch lại; đối trọng

Gặp trong câu

小公司很难和大公司抗衡。

xiǎo gōngsī hěn nán hé dà gōngsī kànghéng

Công ty nhỏ rất khó địch lại công ty lớn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.