字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

热衷

rèzhōng

đam mê

Gặp trong câu

他热衷于户外运动,每个周末都去爬山。

tā rèzhōng yú hùwài yùndòng měi gè zhōumò dōu qù pá shān

Anh ấy say mê các môn thể thao ngoài trời, cuối tuần nào cũng đi leo núi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.