字舟Zizhou
裁
Học chữ · Cấp 5

裁

PinyincáiHán Việttài
Động từ

cắt ra

12 nétBộ 衣Cấp 57 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 裁 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 裁

6 từ
裁判cáipànphán xét; xét xử; phán quyết
总裁zǒngcáichủ tịch
裁定cáidìngphán quyết
裁决cáijuéphán quyết
制裁zhìcáitrừng phạt
仲裁zhòngcáitrọng tài
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 衣 · 12 nét

衣Bộ thủBộ số 145 trong hệ tra cứu Unicode.
裁Số nét12 nét.