字舟Zizhou
让
Học chữ · Cấp 2

让 / 讓

PinyinràngHán Việtnhượng
Động từ · Giới từ

để; cho phép; bảo; khiến

5 nétBộ 讠Cấp 2Viết cấp 15 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 让 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 让

4 từ
转让zhuǎnràngchuyển nhượng
让座ràng∥zuònhường chỗ cho ai đó
让步ràng∥bùnhượng bộ
退让tuìràngtránh sang một bên
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 5 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
让Số nét5 nét.
讓phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.