字舟Zizhou
豆
Học chữ · Cấp 4

豆

PinyindòuHán Việtđậu

cây họ đậu; đỗ; đậu · đồ dùng cúng tế có chân

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 豆腐, 土豆, 豆制品. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 豆Cấp 4Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 豆

5 từ
豆腐dòufuđậu phụ
土豆tǔdòukhoai tây
豆制品dòuzhìpǐnsản phẩm làm từ đậu
豆浆dòujiāngsữa đậu nành
豆子dòuziđậu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 豆 · 7 nét

豆Bộ thủBộ số 151 trong hệ tra cứu Unicode.
豆Số nét7 nét.