Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 豆
豆腐đậu phụ
土豆khoai tây
豆制品sản phẩm làm từ đậu
豆浆sữa đậu nành
豆子đậu
cây họ đậu; đỗ; đậu · đồ dùng cúng tế có chân
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 豆腐, 土豆, 豆制品. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.