字舟Zizhou
账
Học chữ · Cấp 6

账 / 賬

PinyinzhàngHán Việttrướng
Danh từ

tài khoản

8 nétBộ 贝Cấp 65 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 账 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 账

4 từ
账户zhànghùtài khoản ngân hàng
算账suàn∥zhàngcân đối sổ sách; làm sổ sách
账单zhàngdānhóa đơn
账号zhànghàosố tài khoản; tên đăng nhập
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 贝 · 8 nét

贝Bộ thủBộ số 154' trong hệ tra cứu Unicode.
账Số nét8 nét.
賬phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.