Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 趋
趋势xu hướng; khuynh hướng
趋于có xu hướng
日趋từng ngày
nhanh chóng · đi nhanh
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 趋势, 趋于, 日趋. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.