字舟Zizhou
趋
Học chữ · Cấp 4

趋 / 趨

PinyinqūHán Việtxu / xúc

nhanh chóng · đi nhanh

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 趋势, 趋于, 日趋. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 走Cấp 43 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 趋

3 từ
趋势qūshìxu hướng; khuynh hướng
趋于qūyúcó xu hướng
日趋rìqūtừng ngày
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 走 · 12 nét

走Bộ thủBộ số 156 trong hệ tra cứu Unicode.
趋Số nét12 nét.
趨phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.