字舟Zizhou
跑
Học chữ · Cấp 1

跑

PinyinpǎoHán Việtbào
Động từ

chạy

12 nétBộ 足Cấp 1Viết cấp 110 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 跑 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 跑

9 từ
跑步pǎo∥bùchạy
逃跑táopǎochạy trốn khỏi gì đó
奔跑bēnpǎochạy
长跑chángpǎochạy cự ly dài
跑车pǎochēxe đạp đua; xe đua; xe thể thao
跑道pǎodàođường chạy
赛跑sàipǎochạy đua
跑龙套pǎo lóngtàođóng vai nhỏ
起跑线qǐpǎoxiànvạch xuất phát
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 足 · 12 nét

足Bộ thủBộ số 157 trong hệ tra cứu Unicode.
跑Số nét12 nét.