Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 踪
跟踪theo dõi dấu vết
失踪mất tích
追踪theo dấu
dấu chân; dấu vết; vết tích
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 跟踪, 失踪, 追踪. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.