字舟Zizhou
踪
Học chữ · Cấp 7-9

踪 / 蹤

PinyinzōngHán Việttung

dấu chân; dấu vết; vết tích

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 跟踪, 失踪, 追踪. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

15 nétBộ 足Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 踪

3 từ
跟踪gēnzōngtheo dõi dấu vết
失踪shī∥zōngmất tích
追踪zhuīzōngtheo dấu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 足 · 15 nét

足Bộ thủBộ số 157 trong hệ tra cứu Unicode.
踪Số nét15 nét.
蹤phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.