Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 躁
暴躁nóng nảy; dễ cáu
烦躁bồn chồn
浮躁hay thay đổi và thiếu kiên nhẫn
焦躁bồn chồn
nóng nảy; dễ cáu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 暴躁, 烦躁, 浮躁. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.