字舟Zizhou
轨
Học chữ · Cấp 6

轨 / 軌

PinyinguǐHán Việtquỹ

đường ray; đường chạy; quỹ đạo

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 轨道, 轨迹, 接轨. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 车Cấp 63 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 轨

3 từ
轨道guǐdàođường ray
轨迹guǐjìquỹ đạo
接轨jiē∥guǐkết nối đường ray
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 车 · 6 nét

车Bộ thủBộ số 159' trong hệ tra cứu Unicode.
轨Số nét6 nét.
軌phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.