Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 轨
轨道đường ray
轨迹quỹ đạo
接轨kết nối đường ray
đường ray; đường chạy; quỹ đạo
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 轨道, 轨迹, 接轨. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.