字舟Zizhou
轮
Học chữ · Cấp 4

轮 / 輪

PinyinlúnHán Việtluân
Danh từ · Động từ · Lượng từ

bánh xe; vòng/lượt; luân phiên

8 nétBộ 车Cấp 49 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 轮 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 轮

8 từ
轮船lúnchuántàu thủy; tàu hơi nước; thuyền máy
轮椅lúnyǐxe lăn
轮子lúnzibánh xe
车轮chēlúnbánh xe
轮换lúnhuànxoay vòng; luân phiên
轮廓lúnkuòđường nét; hình bóng
轮流lúnliúluân phiên; thay phiên
轮胎lúntāilốp xe; lốp hơi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 车 · 8 nét

车Bộ thủBộ số 159' trong hệ tra cứu Unicode.
轮Số nét8 nét.
輪phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.