字舟Zizhou
载
Học chữ · Cấp 4

载 / 載

Pinyinzài / zǎiHán Việttái / tại / tải

chở · vận chuyển

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 记载, 下载, 承载. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 车Cấp 4Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 载

5 từ
记载jìzǎighi chép
下载xiàzàitải xuống
承载chéngzàichịu tải
载体zàitǐchất mang
转载zhuǎnzǎichuyển tiếp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 车 · 10 nét

车Bộ thủBộ số 159' trong hệ tra cứu Unicode.
载Số nét10 nét.
載phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.