Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 载
记载ghi chép
下载tải xuống
承载chịu tải
载体chất mang
转载chuyển tiếp
chở · vận chuyển
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 记载, 下载, 承载. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.