字舟Zizhou
辈
Học chữ · Cấp 5

辈 / 輩

PinyinbèiHán Việtbối
Danh từ

cuộc đời

12 nétBộ 车Cấp 54 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 辈 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 辈

3 từ
一辈子yíbèizicả một đời
前辈qiánbèitiền bối
长辈zhǎngbèingười lớn tuổi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 车 · 12 nét

车Bộ thủBộ số 159' trong hệ tra cứu Unicode.
辈Số nét12 nét.
輩phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.