Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 辟
开辟mở ra
开天辟地khai thiên lập địa; chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盘古
luật hình · mở
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 开辟, 开天辟地. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.