字舟Zizhou
辟
Học chữ · Cấp 7-9

辟 / 闢

PinyinpìHán Việttịch / tích / phích / bễ / thí

luật hình · mở

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 开辟, 开天辟地. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 辛Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 辟

2 từ
开辟kāipìmở ra
开天辟地kāitiān-pìdìkhai thiên lập địa; chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盘古
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辛 · 13 nét

辛Bộ thủBộ số 160 trong hệ tra cứu Unicode.
辟Số nét13 nét.
闢phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.