字舟Zizhou
遥
Học chữ · Cấp 7-9

遥 / 遙

PinyinyáoHán Việtdao / diêu

xa xôi; hẻo lánh; cách xa

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 遥控, 遥远. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 辵Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 遥

2 từ
遥控yáokòngquản lý hoạt động từ xa
遥远yáoyuǎnxa xôi; hẻo lánh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 13 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
遥Số nét13 nét.
遙phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.