Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 遥
遥控quản lý hoạt động từ xa
遥远xa xôi; hẻo lánh
xa xôi; hẻo lánh; cách xa
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 遥控, 遥远. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.