字舟Zizhou
铁
Học chữ · Cấp 2

铁 / 鐵

PinyintiěHán Việtthiết
Danh từ

sắt (kim loại)

10 nétBộ 钅Cấp 2Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 铁 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 铁

4 từ
地铁dìtiěđường sắt ngầm; tàu điện ngầm
地铁站dìtiězhànga tàu điện ngầm
铁路tiělùđường sắt
高铁gāotiěđường sắt cao tốc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 10 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
铁Số nét10 nét.
鐵phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.