字舟Zizhou
鞋
Học chữ · Cấp 2

鞋

PinyinxiéHán Việthài
Danh từ

giày

15 nétBộ 革Cấp 2Viết cấp 27 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 鞋 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 鞋

6 từ
球鞋qiúxiégiày thể thao
皮鞋píxiégiày da
高跟鞋gāogēnxiégiày cao gót
凉鞋liángxiédép sandal
拖鞋tuōxiédép lê
穿小鞋chuān xiǎoxiénghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 革 · 15 nét

革Bộ thủBộ số 177 trong hệ tra cứu Unicode.
鞋Số nét15 nét.