Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 饰
装饰trang trí
服饰trang phục
首饰trang sức
掩饰che giấu
trang trí; tô điểm · che giấu; che đậy
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 装饰, 服饰, 首饰. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.