字舟Zizhou
饰
Học chữ · Cấp 5

饰 / 飾

PinyinshìHán Việtsức

trang trí; tô điểm · che giấu; che đậy

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 装饰, 服饰, 首饰. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 饣Cấp 54 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 饰

4 từ
装饰zhuāngshìtrang trí
服饰fúshìtrang phục
首饰shǒu·shìtrang sức
掩饰yǎnshìche giấu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 饣 · 8 nét

饣Bộ thủBộ số 184' trong hệ tra cứu Unicode.
饰Số nét8 nét.
飾phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.